Sản phẩm

Sản phẩm

QUINIX 32WP

Thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Quinix 32WP
  • Thành phần: Quinclorac 28%+ Bensulfuron Methyl 4%
  • Quy cách đóng gói: 12g, 18g, 25g, 35g, 100g

CHANI 300EC

Thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Chani 300EC.
  • Thành phần: Pretilachlor 300g/l + Fenclorim 100g/l
  • Quy cách đóng gói: 45ml, 50ml, 90ml, 100ml, 500ml và 1 Lít

CATEX 3.6EC; 100WG

CATEX có hoạt chất Abamectin – là chất được phân lập từ quá trình lên men nấm Streptomyces avermitilis.

CATEX là thuốc trừ sâu sinh học có tác dụng vị độc (chủ yếu), tiếp xúc, có khả năng thấm sâu nhanh vào biểu bì của cây trồng nhờ men Translamilasa.

CATEX có hiệu lực cao đối với các loài sâu miệng nhai và nhện đã kháng thuốc.

DYLAN 10WG

THUỐC TRỪ SÂU SINH HỌC DYLAN 10WP - đặc trị các loại sâu miệng nhai và nhện đã kháng thuốc hại lúa, chè, rau màu và cây ăn quả

  • DYLAN có thành phần là Emamectin benzoate
  • DYLAN là thuốc trừ sâu sinh học có tác dụng tiếp xúc, vị độc.
  • DYLAN có khả năng thẩm thấu cực mạnh qua biểu bì da của sâu hại và qua biểu bì của cây trồng, do vậy ít bị rửa trôi.
  • DYLAN có thời gian cách ly ngắn, phân hủy rất nhanh trong cây trồng, an toàn cho cây trồng, người sử dụng và môi trường.
  • Đơn vị đăng ký, phân phối: CÔNG TY CỔ PHẦN NICOTEX.
  • Quy cách: gói 10g. 

 

AMIRA 25WG 

AMIRA 25WG có thành phần Thiamethoxam 25%

AMIRA 25WG là thuốc trừ sâu thế hệ mới có tác động tiếp xúc, vị độc và nội hấp (lưu dẫn) cực mạnh.

AMIRA 25WG đặc trị rầy nâu, rầy lưng trắng.

AMIRA 25WG không cần rẽ lúa khi phun.

ACENIDAX 17WP

Thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Acenidax 17WP
  • Thành phần: Acetochlor 14,6% + Bensulfuron Methyl 2,4%
  • Quy cách đóng gói: Gói 10g, 12,6g và 15g

NIBAS 50EC

Một số thông tin về sản phẩm

– Tên thương mại: Nibas 50ND

– Thành phần: Fenobucarb 50%

– Quy cách:  chai 90ml, 240ml, 450ml

ANIMEX 800WP

Một số thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Animex 800 WP
  • Thành phần: Ametryn 400 g/kg + Atrazine 400 g/kg
  • Qui cách: gói 1kg

NASIP 50WP

Thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Nasip 50WP
  • Thành phần: Pyrazosulfuron – Ethyl 3%+ Quinclorac 47%
  • Quy cách: gói 10g, 15g, 18g, 26g.

DETECT 50WP

THUỐC TRỪ SÂU DETECT 50WP - Đặc trị nhện đỏ hại cam; nhện đỏ hại chè

DETECT 50WP là thuốc trừ nhện thế hệ mới, có tác động tiếp xúc, vị độc và thấm sâu cực mạnh; phòng trừ sâu miệng nhai, chích hút và các loài nhện đã kháng thuốc.

  • Tác dụng kép: Thuốc phân hủy thành ure bổ sung dinh dưỡng cho cây.
  • Quy cách: 10g, 16g, 20g, 25g, 100g, 250g và 240ml.

​​​​​​​

 

MIDANIX 60WP

MIDANIX 60WP  có thành phần gồm Thiosultap-sodium 58% + Imidacloprid 2%

MIDANIX 60WP là thuốc trừ sâu có tác động tiếp xúc, vị độc và lưu dẫn mạnh.

MIDANIX 60WP Thuốc có phổ tác dụng rộng trừ sâu miệng nhai và trừ sâu chích hút.

FAVARET 72WP

Một số thông tin về sản phẩm

– Tên thương mại: Favaret 72WP

– Thành phần: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

– Quy cách: 30g, 100g, 500g

NIMASINAT 150SL

Thông tin sản phẩm

  • Tên thương mại: Nimasinat 150SL
  • Thành phần: Glufosinate ammonium 150g/L
  • Quy cách: chai 90ml, 130ml, 180ml, 400ml, 450ml, 800ml, 900ml và can 4,5.

GLUFAST 200SL

GLUFAST 200SL

GLUFAST 200SL  có thành phần Glufosinate ammonium 200 g/L

GLUFAST 200SL là thuốc trừ cỏ tiếp xúc, hậu nảy mầm.

GLUFAST 200SL có phổ tác động rộng, không chọn lọc, trừ được hầu hết các loại cỏ dại như cỏ năn lác, cỏ lá rộng, cỏ mần trầu, cỏ túc, cỏ lồng vực, cây xấu hổ, dền gai…

GLUFAST 200SL có thời gian diệt cỏ nhanh, giúp bà con tranh thủ thời vụ.

NATOS 15WP

Thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Natos 15WP
  • Thành phần:Acetochlor 14%+Bensulfuron-methyl 0,8%+Metsulfuron-methyl 0,2%
  • Quy cách: 18g

KAISER 250EC

Thông tin sản phẩm

  1. Tên thương mại: Kaiser 250SC
  2. Thành phần: Pyraclostrobin 250 g/L
  3. Quy cách: chai 80ml, 240ml.

ZISENTO 77WP

Một số thông tin về sản phẩm
– Tên thương mại: Zisento 77WP
– Thành phần: Copper hydroxide 77%
– Quy cách: gói 250g, 320g, 400g.

Chlorin 10SC

Thông tin sản phẩm

  1. Tên thương mại: Chlorin 10SC
  2. Thành phần: Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb  2.5%
  3. Quy cách: gói 18ml, 25ml, 28ml, 30ml, 35ml, 40ml, 100ml, 240ml, 450ml

Danico 12.5WP

Một số thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Danico 12.5WP
  • Thành phần: Diniconazole 12.5%
  • Quy cách: 12g, 15g, 100g.

NISAFEN 250SL

Một số thông tin về sản phẩm

  • Tên thương mại: Nisafen 250SL
  • Thành phần: Fomesafen 250 g/l
  • Qui cách: Chai 80ml, 400ml, 900ml
Zalo